Bạn đang cần lắp đặt cửa thông phòng nhưng bạn lại chưa biết nên lựa chọn cửa thông phòng loại nào tốt và phù hợp cho căn hộ nhà mình. Nếu vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay bài viết chia sẻ dưới đây để có thêm thông tin tham khảo cũng như hiểu rõ hơn về các sản phẩm cửa thông phòng hiện đang có trên thị trường.
Cửa thông phòng là thiết bị nội thất quan trọng tạo ra nhiều không gian riêng cho các thành viên trong gia đình. Cửa thông phòng không đòi hỏi đặc tính như chống nước, cách nhiệt cao.
Định nghĩa “tốt” đối với mỗi nhu cầu sử dụng của khách hàng là khác nhau. Tùy thuộc vào nhu cầu từng người mà sẽ có những đánh giá cụ thể riêng. Tuy nhiên, cửa thông phòng loại nào tốt? Thì nó sẽ cần phải đảm bảo được yếu tố cơ bản về tính bền và đẹp. Còn đối với những gia đình có yêu cầu cao hơn thì cửa phòng sẽ cần phải đáp ứng tính năng là cách âm, cách nhiệt, chống nước, chống oxy hóa hiệu quả.
Phân tích ưu/ nhược điểm của các loại cửa thông phòng
Dưới đây, chúng tôi sẽ phân tích ưu và nhược điểm của các loại cửa thông phòng. Để qua đó, bạn sẽ có đánh giá chi tiết “cửa thông phòng loại nào tốt?”. Các thông tin cụ thể được kể đến như sau:

Gỗ tự nhiên là chất liệu làm cửa thông phòng truyền thống từ xa xưa khi còn chưa xuất hiện các loại nguyên vật liệu mới/ nguyên vật liệu thay thế. Và cho đến nay thì loại cửa thông phòng này vẫn rất được ưa chuộng.
Ưu điểm của loại cửa thông phòng gỗ tự nhiên là: mẫu mã đẹp, đẳng cấp, độ bền cao. Chúng tạo ra nét đẹp sang trọng, tinh tế cho không gian khi sử dụng.
Nhược điểm: giá thành cao, dễ bị cong vênh hoặc mối mọt sau thời gian dài sử dụng. Do đó, mặc dù đã xuất hiện lâu nhưng sản phẩm vẫn chưa thực sự được nhiều người yêu thích.


Cửa thông phòng gỗ công nghiệp đang là loại cửa có tính cạnh tranh khá cao với cửa gỗ công nghiệp trên thị trường do nó khắc phục được tối đa các nhược điểm mà gỗ tự nhiên sở hữu và phát huy nhiều thế mạnh nổi trội.
Về ưu điểm: thiết kế đa dạng, đẹp mắt, phù hợp với mọi kiểu không gian nội thất, không bị cong vênh, mối mọt. Đây chính là những yếu tố được người dùng Việt cực kỳ đánh giá cao và yêu thích, do đó chúng trở thành sự lựa chọn lý tưởng hiện nay.
Về nhược điểm: khả năng chống ẩm, chống nước kém, độ dai chưa thực sự tốt, hoa văn chạm trổ chưa được tinh xảo như chất liệu gỗ tự nhiên.

Nhựa ABS Hàn Quốc là nguyên vật liệu mới được ứng dụng và phát triển trong đồ nội thất gia đình chưa lâu. Tuy nhiên, nó lại nhận được sự ủng hộ khá lớn từ phía khách hàng. Bởi mẫu cửa này sở hữu khá nhiều ưu điểm vượt trội như: độ bền cao, chống thấm nước, cách âm, cách nhiệt hiệu quả, chống mối mọt, các loại hóa chất xâm nhập gây hư tổn. Và nó cũng được đánh giá là mẫu sản phẩm cửa có độ bền hàng đầu trên thị trường. So về giá thì giá bán sản phẩm này lại khá rẻ so với những gì mà khách hàng nhận được.
Nhược điểm: không tạo được những mẫu mã cửa có tính thẩm mỹ cao, chỉ lắp được khóa cửa cố định.

Cửa nhựa Composite là chất liệu cửa thông phòng được đánh giá ngang ngửa với chất liệu cửa gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp.
Ưu điểm của loại cửa này là không bị cong vênh, chống nước, mối mọt tốt, dễ dàng vệ sinh, thiết kế chắc chắn, giá thành rẻ.
Nhược điểm của cửa nhựa composite: không có khả năng để tái chế, giá thành cao hơn so với các chất liệu cửa nhựa khác.
Dưới đây là bảng báo giá cửa thông phòng quý khách hàng có thể tham khảo, để có được báo giá chính xác nhất, đầy đủ nhất vui lòng liên hệ kinh doanh để được báo giá đầy đủ chi tiết. Như bao gồm: báo giá cửa bao gồm khung bao, có yêu nẹp hay không (nẹp 1 mặt hoặc nẹp hay mặt, mặt trong và mặt ngoài cửa), có phụ kiện khóa bản lề kèm theo, có lắp đặt hay không lắp đặt, vận chuyển được tính như thế nào, chi phí foam, silicon, chi phí vệ sinh,…Có rất nhiều chi phí kèm theo nên khi Quý khách hàng hỏi giá.

XEM THÊM: BẢNG BÁO GIÁ CỬA GỖ VÀ CỬA NHỰA
| STT | MODEL | BỀ RỘNG PHỦ BÌ (bao gồm khung bao) (mm) | GIÁ CÁNH (đã sơn lót)
| GIÁ TRỌN BỘ (Cánh + khung bao + nẹp chỉ 2 mặt + Sơn NC hoàn chỉnh) |
| 1 | SG.1A SG.2A SG.2B SG.3A SG.4A SG.5A SG.5B SG.6A | 750 | 1.150.000 | 2.250.000 |
| 2 | 800 | |||
| 3 | 850 | |||
| 4 | 900 | |||
| 5 | 930 | |||
| 6 | 980 |
° Cánh cửa: Chiều cao cánh tối đa là 2140mm; dày 40 ± 2mm; khung bao 40 x 110mm.
Theo công nghệ Châu Âu và sử dụng các loại gỗ quý như: Ash, Oak, Cherry, Walnut, Sapelli, …
| STT | MODEL | CÁC LOẠI GỖ VENEER | BỀ RỘNG PHỦ BÌ (gồm khung bao) mm | GIÁ CÁNH (chưa sơn)
| GIÁ TRỌN BỘ (Cánh + khung bao + nẹp chỉ 2 mặt + sơn PU hoàn chỉnh) |
| 1 | SG.1B SG.2A SG.3A SG.4A SG.6A SG.6B | Oak Ash Cherry Walnut Sapelle Teak Xoan Đào Căm Xe | 800 | 1.650.000 | 2.750.000 |
| 2 | 900 | ||||
| 3 | 930 | ||||
| 4 | 950 | ||||
| 5 | 980 |
° Khung bao + nẹp gỗ tự nhiên; khung bao 40 x 110 mm, Nẹp 40 x 10 x 2200 mm.
| STT | LOẠI CỬA | MODEL | ĐƠN GIÁ BỘ HOÀN THIỆN (VNĐ/m2) | CHI TIẾT |
| 1 | Cửa MDF Veneer / Ván ép phủ Veneer (xoan đào, Ash, căm xe) | Phẳng | 1.700.000 | Khung bao 40 x 110mm Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 2 | Cửa MDF Veneer (lõi xanh chống ẩm) (xoan đào, Ash, căm xe) | Phẳng | 1.800.000 | Khung bao 40 x 110mm Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 3 | Cửa MDF phủ Melamine (Mã màu cơ bản) | Phẳng | 2.100.000 | Khung bao 45 x 110mm Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 4 | Cửa MDF phủ Laminate (Áp dụng cho các mã màu cơ bản) | Phẳng | 2.600.000 | Khung bao 45 x 110mm Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 6 | Cửa Plastic phủ Laminate (Áp dụng cho các mã màu cơ bản) | Phẳng | 3.600.000 | Khung bao 45 x 110mm Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 5 | Cửa Gỗ Tự Nhiên ghép phủ veneer (xoan đào, Ash, căm xe) | Phẳng | 2.900.000 | Khung bao 45 x 110mm Nẹp chỉ 10 x 40mm |
° Ghi chú: đơn giá trên áp dụng cho kiểu Model phẳng, các kiểu Model có chạy rãnh âm hoặc có làm lá sách…sẽ báo giá theo bảng vẽ chi tiết. Dùng HDF siêu chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2
| STT | LOẠI CỬA | MODEL | KÍCH THƯỚC (mm) | ĐƠN GIÁ BỘ (VNĐ/Bộ) | |
| 1 | CỬA NHỰA ĐÀI LOAN GHÉP | Theo catalogue. Chú ý hạn chế mẫu nhỏ dưới cánh 750mm | 800 x 2.050 | 1.850.000 | |
| 900 x 2.150 | 1.950.000 | ||||
| 2 | CỬA NHỰA GỖ GHÉP THANH | Theo catalogue. Hạn chế chiều cao 2150mm | 800 x 2.050 | 2.450.000 | |
| 900 x 2.150 | 2.650.000 | ||||
| 3 | CỬA NHỰA ĐÀI LOAN ĐÚC | Theo catalogue. Hạn chế chiều ngang 900 và cao 2150mm | 800 x 2050 | 1.950.000 | |
| 900 x 2.150 | 2.250.000 | ||||
| 4 | CỬA NHỰA GỖ SUNG YU (COMPOSITE SAIGONDOOR) | Theo catalogue (chưa nẹp viền) | SYB (PHỦ VÂN) | 2.950.000 | |
| SYA (SƠN) | 3.150.000 | ||||
| LX (Luxyry cao cấp) | 3.450.000 | ||||
| Yêu cầu riêng | Nẹp phào nổi/bộ | 600.000 | |||
| Chỉ nhôm/chỉ | 100.000 | ||||
| 5 | CỬA NHỰA COMPOSITE | Theo catalogue | ÉP TẤM | 4.300.000 | |
| ĐÚC TẤM | 5.500.000 | ||||
| 6 | CỬA NHỰA MALAYSIA | Theo catalogue (bao bản lề) | 750 x 1.900 | 850.000 | |
| 800 x 2.000 | 950.000 |
° Ghi chú: Khung bao xốp Đài Loan cộng thêm 300.000 VNĐ/1bộ. Đơn giá trên áp dụng cho các kiểu Model tiêu chuẩn, các kiểu Model có làm lá sách, ô kính…sẽ báo giá cụ thể theo yêu cầu. Giá bao gồm chưa nẹp viền.
| STT | LOẠI GỖ | MODEL | ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) | CHI TIẾT |
| 1 | GỖ CĂM XE | Theo catalogue | 6.950.000 | Khung bao 40 x 110mm Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 2 | GỖ XOAN ĐÀO | Theo catalogue | 5.950.000 | |
| 3 | GỖ ASH, OAK | Theo catalogue | 4.950.000 |
° Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho kiểu Model đơn giản, các kiểu Model phức tạp hoặc có làm lá sách…sẽ báo giá theo bảng vẽ chi tiết.
Trong những bài viết lần trước, SAIGONDOOR đã có hướng dẫn đến các bạn các thao tác để có thể lắp đặt một bộ cửa tốt. Nhưng đó đều là cửa với khung bao chữ U. Ngày hôm nay, SAIGONDOOR lại muốn mang đến cho các bạn nguồn kiến thức mới đó là quy trình hướng dẫn lắp đặt cửa gỗ, cửa nhựa, cửa chống cháy với khung bao chữ T. Tất cả sẽ có trong bài viết dưới đây.
Bước 1: Khảo sát và đo lại ô chờ

Bước 2: Lắp ghép và dựng khung bao lên trên ô chờ
Bước 3: Lấy dấu khung bao trên tường và khoan xuyên lấy dấu trên tường.

Bước 4: Lấy khung bao ra và khoan tường theo dấu đã có sẵn với độ sâu từ 8-10cm.
Bước 5: Đóng tắc kê

Bước 6: Cố định khung bao trên tường
Bước 7: xác định hướng mở cửa và, vị trí để gắn bản lề trên cánh cửa

Bước 8: cố định cánh cửa với khung bao
Bước 9: lắp chành nẹp (hèm cửa) chữ T vào khung

Bước 10: Căn chỉnh cánh cửa
Bước 11: Bơm keo bọt

Bước 12: Lắp nẹp chỉ viền lên khung bao cửa
Bước 13: Bắn silicon
Bước 15: Lắp khoá cửa

Bước 16: Căn chỉnh cửa và vệ sinh hoàn thiện
Hy vọng với những chia sẻ vừa rồi của SAIGONDOOR hướng dẫn lắp đặt đã giúp cho các bạn có thể tiến hành lắp đặt cửa cho mọi công trình. Hãy ủng hộ sản phẩm của chúng tôi và theo dõi những bài viết để nâng tầm hiểu biết về cửa và nội thất cho mình nhé.
VIDEO HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT CỬA THÔNG PHÒNG
Có thể nói tại HCM không thiếu các đơn vị cung cấp cửa thông phòng với đa dạng kiểu dáng, thiết kế và mẫu mã. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được khả năng cung ứng về mặt chất lượng và giá cả hợp lý cho sản phẩm như Sài Gòn Door.
Sài Gòn Door được biết đến là một trong những điểm đến tin cậy của khách hàng tại HCM khi có nhu cầu mua sắm, thi công, lắp đặt cửa thông phòng, cửa nhà vệ sinh,… với đa dạng mẫu mã và chất liệu. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng ở mọi phân khúc.

Đồng thời với ưu điểm sở hữu phân xưởng sản xuất riêng, chuyên biệt nên mức giá mà Sài Gòn Door đưa ra có sức cạnh tranh khá là hấp dẫn trên thị trường. Bạn đảm bảo sẽ có được sản phẩm chất lượng, tiết kiệm chi phí tốt nhất khi chọn mua ở đây!
Bài viết trên đây đã giải đáp vấn đề “Cửa thông phòng loại nào tốt?” Nếu bạn đang cần tìm mua cửa thông phòng thì chắc chắn bài viết trên đây sẽ giúp ích cho bạn khá nhiều trong quá trình tìm kiếm và mua hàng. Hãy liên hệ ngay Sài Gòn Door để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
Chú ý: CongMuaBan.vn không bán hàng trực tiếp, quý khách mua hàng xin vui lòng liên lạc với người bán.